Thi công phần thô

11/01/2023 2.071 lượt xem

Đơn giá thi công xây dựng phần thô Kim Lộc Phát

hỗ trợ giấy phép xây dựng và hoàn công khi thi công xây dựng

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ

Bảng giá thi công phần thô gói tiêu chuẩn & gói cao cấp

Ghi chú:

  • Bảng tiêu chuẩn, quy trình, vật liệu sử dụng trong mỗi gói xin quý khách liên hệ trực tiếp công ty
  • Đơn giá áp dụng cho công trình thi công có bán kính dưới 20km so với trung tâm thành phố Cần Thơ
  • Công trình thi công ngoài tỉnh sẽ áp dụng thêm hệ số tùy tỉnh thành
  • Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%

SO SÁNH GÓI TIÊU CHUẨN VÀ GÓI CAO CẤP

THI CÔNG PHẦN THÔ

GÓI TIÊU CHUẨN
3.900.000đ/m2

GÓI CAO CẤP
4.400.000đ/m2

  BẢO HÀNH & BẢO TRÌ

Bảo hành kết cấu

10 năm

10 năm

Bảo hành chống thấm

03 năm

03 năm

Bảo trì 

05 năm

10 năm

Kiểm tra định kì miễn phí

03 năm

03 năm

 SO SÁNH KẾT CẤU

Chiều cao đà sàn

H = 35cm

H = 40cm

Chiều dày bê tông sàn

10cm - 12cm

11cm - 13cm

Thép sàn

Thép gân đường kính D10

Thép gân đường kính D10

MAC bê tông dầm sàn

MAC 250

MAC 300

Phụ gia chống thấm trong bê tông sàn

Sàn mái

Sàn các tầng

Tường xây bao ngoài

Tường xây 100

Tường xây 200
(Đặc biệt có lớp xốp cách nhiệt giữa 02 lớp gạch)

Hệ số xây dựng

Giống nhau

Giống nhau

Vật liệu thi công

Giống nhau

Giống nhau

Nội dung công việc

Giống nhau

Giống nhau

Tiêu chuẩn thi công

Tiêu chuẩn Kim Lộc Phát

Tiêu chuẩn Kim Lộc Phát

  Dịch vụ phụ trợ từ Kim Lộc Phát

Dịch vụ phụ trợ từ Kim Lộc Phát

HỆ SỐ XÂY DỰNG

I. Hệ số móng:

Móng đơn có đổ bê tông nền trệt

30%

Móng băng có đổ bê tông nền trệt

40%

Móng cọc có đổ bê tông nền trệt

70%

II. Tầng Hầm: (tính riêng với phần móng)

Bán hầm sâu dưới 0.5m

130%

Hầm sâu 0.5m trở lên

DỰ TOÁN

Các thiết kế có vách hầm đổ bê tông lên tới tầng trệt

DỰ TOÁN

III. Ban công

Ban công

100%

IV. Sân thượng có lan can xây tường < 1.0m

Diện tích sân thượng < 25m2

80%

Diện tích sân thượng > 25m2 

50%

V. Hệ số mái:

Mái tole có đổ đà giằng và diềm bê tông không liền khối, không tường bao che mái

35%

Mái tole có đổ đà giằng và diềm bê tông liền khối, tường bao che mái có cột và đà giằng bê tông đỉnh tường

40%

Mái bê tông cốt thép phẳng có lát gạch

70%

Mái bê tông xiên + lợp ngói: k% x diện tích mái nghiêng (độ dốc i >= 50%)

70%

Mái ngói vì kèo chuyên dụng + ngói: k% x diện tích mái nghiêng (độ dốc i >= 50%)

50%

VI. Sân trước hoặc sân sau hoặc khuôn viên sân vườn ngoài trời

Dưới 15m2 có đổ bê tông nền, có tường rào cao 3.0m

100%

Trên 15m2, có tường rào cao 1.0m

70%

Diện tích trên 100m2 có hàng rào, tiểu cảnh, hồ cá

DỰ TOÁN

VII. Hệ số khác:

Đơn giá chỉ áp dụng cho nhà có tổng diện tích sử dụng

>250m2

Công trình 2 mặt tiền: cộng thêm vào đơn giá cơ bản (hoặc tùy chỉnh tăng giảm tùy vào điều kiện thi công và kiến trúc)

+6%

Công trình có kiến trúc mặt tiền cổ điển, bán cổ điển: (chưa bao gồm phào chỉ, các chi tiết trang trí phần nội thất hoàn thiện)

+300,000đ/m2 → 800.000đ/m2

Công trình có mật độ xây dựng cao như: nhiều WC, khách sạn...

+15%/ tầng

Công trình có thang máy

+30 triệu/ tầng

       Công trình có bản thang zigzag tính

+20 triệu/ tháng

Công trình có có nền tầng trệt nâng trên 45cm so với có vỉa hè hoặc phải làm hệ đà kiềng riêng giằng móng thì tính hệ số tầng trệt

20%

Công trình cao tầng (có trên 6 tầng)

DỰ TOÁN

Công trình xây tường đôi (tường 200)

DỰ TOÁN

VẬT LIỆU PHẦN THÔ

Vật tư xây dựng phần thô

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

thi công phần thô


Nội dung công việc nhân công hoàn thiện

XÂY DỰNG PHẦN THÔ

1. PHẦN MÓNG - HẠ TẦNG NGẦM

  • Nhận mặt bằng thi công từ chủ đầu tư - định vị trục ranh xây dựng
  • Thực hiện công tác cọc ép/cọc nhồi
  • Xây hầm tự hoại và lắp đặt ống thoát nước
  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông móng và giằng móng (bê tông thương phẩm)
  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông nền (bê tông thủ công hoặc thương phẩm tùy điều kiện thi công)

2. PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông cột các tầng (bê tông thủ công)
  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông dầm sàn các tầng (bê tông thương phẩm)
  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông cầu thang các tầng (bê tông thủ công)

3. PHẦN XÂY TÔ TƯỜNG BAO CHE VÀ TƯỜNG NGĂN

  • Xây tường 100 gạch ống các tường bao che
  • Xây tường 100 gạch ống các tường vách ngăn phòng chức năng
  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông dầm lanh tô cửa (bê tông thủ công)
  • Công tác copha, sxld sắt thép, bê tông cột phụ, cột ép (bê tông thủ công)
  • Ốp lưới thép các vị trí trước khi tô (vị trí theo tiêu chuẩn gói thi công)
  • Tô toàn bộ tường ngoài và tô trần (đáy sàn dầm bê tông) các tầng ngoài nhà
  • Tô toàn bộ tường trong và cầu thang; không tô trần (đáy sàn dầm bê tông) các tầng trong nhà
  • Lợp mái tole (nếu có)

4. PHẦN ĐIỆN NƯỚC

  • Cắt rãnh tường âm ống luồn dây điện, ống cấp thoát nước
  • Ốp lưới các rãnh âm ống trước khi tô (trừ các vách ốp gạch)
  • Lắp đặt đế âm đơn, đế âm đôi
  • Kéo rải dây điện âm tường

5. PHẦN NỀN

  • Láng nền, sàn các tầng bằng vữa trước khi lát gạch
  • Đổ bê tông đá 1x2 mac200 bù các vị trí sàn âm của bancol

PHẦN NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

1. PHẦN SƠN BẢ

  • Trét 2 lớp bột bả
  • Lăn 1 lớp sơn lót (trần thạch cao không sơn lót)
  • Lăn 2 lớp sơn phủ

*Ghi chú:

  •   Nhà thầu cung cấp nhân công, không bao gồm vật tư hoặc theo đơn giá cộng thêm nếu cung cấp vật tư sơn bả
  •   Yêu cầu vật tư cung cấp sơn nội thất và ngoại thất đảm bảo độ co giãn, bề mặt sáng mịn
  •   Các vật tư phụ như rulo, cọ, giấy nhám thuộc phạm vi gói vật tư sơn bả
  •   Không bao gồm nhân công sơn hiệu ứng trang trí, giả đá, phun gấm gai, sơn dầu

2. PHẦN ỐP GẠCH

  • Tất cả nhà vệ sinh, ốp gạch cao 2.4m -> 3.0m
  • Từ mặt đá granite bếp đến đáy tủ bếp treo 60cm
  • Mặt tiền theo phối cảnh kiến trúc (từ lầu 1 trở lên)

*Ghi chú:

  •   Nhà thầu cung cấp vật tư xi măng, cát (không bao gồm bột chà ron, keo ốp gạch)
  •   Gạch ốp kích thước tiêu chuẩn như 300x600, 600x600, 800x800
  •   Các loại gạch, đá trang trí có cạnh 1 viên gạch nhỏ hơn 30cm và gạch thanh 150x600, 200x800 thì cộng thêm đơn giá 100.000-200.000đ/m2 theo diện tích ốp gạch
  •   Diện tích ốp gạch không lớn hơn 20% tổng diện tích mặt tiền
  •   Không bao gồm ốp granite hoặc ốp gạch mặt tiền tầng trệt
  •   Không bao gồm ốp gạch tường trong nhà các tầng
  •   Đơn giá ốp gạch sẽ được cộng thêm theo diện tích yêu cầu

3. PHẦN LÁT GẠCH

  • Tất cả phần diện tích sử dụng bao gồm diện tích mái bê tông
  • Tất cả phần ốp gạch len chân tường 150-200mm theo yêu cầu
  • Mặt bếp, bậc cầu thang, tam cấp, ngạch cửa

*Ghi chú:

  •   Nhà thầu cung cấp vật tư xi măng, cát (không bao gồm keo ốp gạch)
  •   Gạch ốp kích thước tiêu chuẩn như 300x300, 600x600, 800x800
  •   Các loại gạch, đá trang trí có cạnh 1 viên gạch nhỏ hơn 300 và gạch thanh 15x60, 20x80 thì cộng thêm đơn giá 100.000-200.000đ/m2 theo diện tích lát gạch

4. PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

  •   Nhà thầu chỉ cung cấp nhân công lắp đặt các loại thiết bị cơ bản: công tắc, ổ cắm, cb, quạt hút, đèn led 0.6m và 1.2m, đèn lon âm trần, đèn led dạ trần (nếu có)
  •   Không bao gồm lắp đặt thiết bị điện gia dụng như máy hút mùi, bếp điện, bếp gas, đèn chùm trang trí, máy giặt, máy rửa chén, máy lọc nước, máy nóng lạnh
  •   Không bao gồm đèn trang trí cho tủ quần áo, tủ bếp

5. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH

  •   Nhà thầu chỉ cung cấp nhân công lắp đặt các loại thiết bị cơ bản: bồn cầu, lavabo, vòi nước, vòi sen, bồn nước lạnh, máy bơm nước
  •   Không bao gồm lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời

6. PHẦN NHÔM KÍNH SẮT (CỬA ĐI, CỬA SỔ, KHUNG BẢO VỆ, LAN CAN, CẦU THANG)

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

7. PHẦN GRANITE/MARBLE (MẶT BẾP, BẬC CẦU THANG, TAM CẤP, NGẠCH CỬA)

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

8. PHẦN CHỐNG THẤM

  •   Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

9. PHẦN TRẦN (THẠCH CAO, NHỰA, GỖ, NHÔM)

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

10. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

11. PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

12. PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, ÂM THANH, CAMERA, CHỐNG SÉT

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

13. PHẦN GỖ VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

14. PHẦN PHÀO CHỈ CỔ ĐIỂN (NHỰA, XI MĂNG, THẠCH CAO) NỘI THẤT VÀ NGOẠI THẤT

  •  Không bao gồm hoặc theo báo giá chi tiết bổ sung nếu thực hiện

TIÊU CHUẨN THI CÔNG KIM LỘC PHÁT

Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát
Kỹ thuật thi công tiêu chuẩn Kim Lộc Phát

 

 

Bạn đang lên kế hoạch cho ngôi nhà mơ ước của mình?

DỊCH VỤ THI CÔNG TRỌN GÓI

DỊCH VỤ THI CÔNG PHẦN THÔ

DỊCH VỤ THIẾT KẾ

Công Cụ Ước Tính Chi Phí Thiết Kế →

Công Cụ Ước Tính Chi Phí Thi Công →

 

Tại sao bạn chọn Kim Lộc Phát? Có gì khác với thị trường hiện nay? →

Liên hệ xây dựng Kim Lộc Phát

K I M L O C P H A T Design & Build
Chúng tôi có thể mang đến gì và tại sao bạn lại chọn Kim Lộc Phát
  • Kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành
  • Sử dụng các vật liệu cao cấp nhất
  • Bảo hành/ Bảo trì lên tới 10 năm
  • Năng lực thiết kế / thi công được chứng minh qua các công trình thực tế
Chúng tôi có gì khác với thị trường?
Dịch vụ thiết kế
Dịch vụ Thiết kế
Thiết kế kiến trúc, nhà phố, shop, công trình, bản vẽ kỹ thuật
Chỉ từ 150.000đ/m2
Thi công Phần thô
Thi công Phần Thô
Xây dựng phần thô kiên cố, bền vững với thời gian
Chỉ từ 3.750.000đ/m2
Thi công Trọn gói
Thi công Trọn gói
Hoàn thiện công trình trọn gói chất lượng cao, chìa khóa trao tay
Chỉ từ 7.200.000đ/m2
K I M L O C P H A T có thể mang đến gì cho bạn? Và tại sao bạn chọn chúng tôi